涧沟

giản câu

Hán Việt: giản câu

Tổng quan

Cấu tạo: (giản) + (câu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山間水溝。《儒林外史》第三八回:「郭孝子辭別了老和尚又行,找著山路,一步一滑,兩邊都是澗溝,那冰凍的支稜著,就和刀劍一般。」