kòu câu

Hán Việt: câu · Pinyin: kòu

Tổng quan

mương rãnh rãnh nước hẻm núi khe núi LT:道[dao4]

沟堑 · 沟壑 · 沟子 · 沟柱 · 沟槽 · 沟洫 · 沟涧 · 沟渎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōu
Hán Việtcâu
Quảng Đôngkau1
Nhật BảnKOU
Chú âmˉ ㄨ
Hán ngữ Trung cổku
Baxter-Sagart[k]ˤ(r)o
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤ(r)o
Phản thiết斤於切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [溝].
  • Thiều Chửu Cái ngòi (rãnh), ngòi nước qua các cánh đồng. {Câu thông} [溝通] cùng lưu thông với nhau. Cái hào.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沟 (形声。从水,冓声。本义田间水道) 同本义 沟,水渎,广四尺,深四尺。--《说文》 九夫为井,井间广四尺、深四尺,谓之沟。--《考工记·匠人》 十夫有沟,沟上有畛。--《周礼·遂人》 苟为无本,七八月之间雨集,沟浍皆盈;其涸也,可立而待也。--《孟子·离娄下》 又如沟洫(沟浍。田间水道与沟渠);沟洫(田间水道);沟塍(沟渠和田埂) 泛指水道 水注谷曰沟。--《尔雅》 血流入沟中。--《汉书·刘尾氂传》 鲁以五月起众为长沟。--《韩非子·外储说右上》 兵法曰 沟(溝)gōu ⒈田间的水沟,泛指小的流水道水~。阴~。阳~。~渠。 ⒉类似沟的瓦~。交通~。…

Eng

  • CC-CEDICT ditch|gutter|groove|gully|ravine|CL:道[dao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古侯切【集韻】【韻會】【正韻】居侯切,𠀤音鉤。【說文】水瀆,廣四尺,深四尺。【釋名】田閒之水曰溝。溝,搆也。縱橫相交搆也。【周禮·地官】遂人十夫有溝。 又【爾雅·釋水】水註谷曰溝。 又溝池,城塹也。【禮·禮運】城郭溝池以爲固。 又汗溝,馬中脊也。【齊民要術】相馬法,汗溝欲其深。 又【集韻】古項切,音講。與港同。水分流也。詳港字註。 又【韻補】叶斤於切,音居。【焦氏·易林】馬驚破車,王孫墜溝,身死魂去,離其室廬。

Thuyết Văn

水瀆也。 廣四尺。深四尺。 从水。冓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也字依玄應補。 匠人職曰。九夫爲井。井閒廣四尺、深四尺謂之溝。 古矦切。四部。

【溝】 (câu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 冓 (cấu) Nghĩa: thủy (Nước.) độc (Cái ngòi.) vậy。 quảng (Rộng.) tứ (Bốn (tên số đếm).) xích (Thước)。 thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) tứ (Bốn (tên số đếm).) xích (Thước)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沟 · 㳰 · 沟 · 沟 · 溝 · 沟 · 溝