澡罐
táo quán
Hán Việt: táo quán · Pinyin: zǎo guàn
Tổng quan
chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)
1.僧人盛盥漱用水的器皿。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bồn tắm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.僧人盛盥漱用水的器皿。
Eng
- Cihui tub (used for ablutions in a monastery)
Hán Việt: táo quán · Pinyin: zǎo guàn
chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)
1.僧人盛盥漱用水的器皿。