澡罐

zǎo guàn táo quán

Hán Việt: táo quán · Pinyin: zǎo guàn

Tổng quan

chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)

Cấu tạo: (táo) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậu (dùng để tẩy rửa trong chùa)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧人盛盥漱用水的器皿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧人盛盥漱用水的器皿。

Eng

  • CC-CEDICT tub (used for ablutions in a monastery)
  • Cihui tub (used for ablutions in a monastery)