澶渊

shán yuānthiền uyên

Hán Việt: thiền uyên · Pinyin: shán yuān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

古泽名。因以为州名澶渊之盟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地名。位於河北省濮陽縣西南,因古澶水所經而得名。宋真宗與遼人曾會盟於此。

Cấu tạo: 澶 (thiền) + 淵 (uyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thiền Uyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於河北省濮陽縣西南,因古澶水所經而得名。宋真宗與遼人曾會盟於此。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古泽名。因以为州名澶渊之盟。

Đức

  • Handedict Shanyuan (ein Zweigarm des 淮[huai2] Huai-Flusses)

Từ liên quan

Gần nghĩa

淵儒 · 淵博 · 淵奥 · 淵慮 · 淵明 · 淵深 · 淵源 · 淵玄