澹然

dàn rán đạm nhiên

Hán Việt: đạm nhiên · Pinyin: dàn rán

Tổng quan

biến thể của 淡然

Cấu tạo: (đạm) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 淡然

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恬靜、恬淡的樣子。《淮南子.原道》:「大丈夫恬然無思,澹然無慮。」唐.柳宗元〈晨詣超師院讀禪經〉詩:「澹然離言說,悟悅心自足。」 2.安定、平靜無事的樣子。漢.揚雄〈長楊賦〉:「使海內澹然,永亡邊城之災,金革之患。」 3.水波搖動的樣子。唐.溫庭筠〈利州南渡〉詩:「澹然空水帶斜暉,曲島蒼茫接翠微。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 淡然[dan4 ran2]
  • Cihui variant of 淡然