激勵
kích lệ
Hán Việt: kích lệ · Pinyin: jī lì
Tổng quan
khích lệ | thúc giục | động lực | khuyến khích
Nghĩa
Việt
- Cihui khích lệ | thúc giục | động lực | khuyến khích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 激發、鼓勵。如:「激勵人心」。《英烈傳》第一四回:「此舉非崇獎遇春,正以激勵諸將。」也作「激厲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 激发鼓励:~将士。
Eng
- CC-CEDICT to encourage|to urge|motivation|incentive
- Cihui to encourage; to urge; motivation; incentive
ja
- JMdict encouragement|spurring (on)|cheering (on)