鼓舞

gǔ wǔcổ vũ

Hán Việt: cổ vũ · Pinyin: gǔ wǔ

Tổng quan

VŨ; VÕ; cổ vũ; khích lệ; khuyến khích. 鼓舞人心 cổ vũ lòng người 鼓舞士氣 cổ vũ sĩ khí; khích lệ sĩ khí; hưng phấn; phấn chấn; phấn khởi. 令人鼓舞 làm phấn chấn 歡欣鼓舞 vui mừng phấn khởi

新华 · Tân Hoa Đại lục

①使振作起来,增强信心或勇气~人心丨~士气。②兴奋; 振作令人~丨欢欣~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鼓動。《初刻拍案驚奇》卷一五:「我當初實是不知稼穡,受人鼓舞,朝歌暮樂,耗了家私。」 2.鼓勵。《文明小史》第一三回:「知道的說我棄瑕錄用,鼓舞人材。」 3.因為歡悅而興奮。如:「歡欣鼓舞」。

Cấu tạo: 鼓 (cổ) + 舞 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. inspire; hearten 2. dance for joy; rejoice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鼓動。《初刻拍案驚奇》卷一五:「我當初實是不知稼穡,受人鼓舞,朝歌暮樂,耗了家私。」 2.鼓勵。《文明小史》第一三回:「知道的說我棄瑕錄用,鼓舞人材。」 3.因為歡悅而興奮。如:「歡欣鼓舞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①使振作起来,增强信心或勇气~人心丨~士气。②兴奋; 振作令人~丨欢欣~。

Eng

  • JMdict encouragement
  • JMdict inspiration
  • JMdict rousing
  • JMdict stirring up
  • JMdict raising (e.g. morale)
  • Cihui to inspire; to encourage; to hearten; to boost (morale)

Đức

  • Handedict ermutigen, begeistern, aufmuntern, anspornen, anfeuern

ja

  • JMdict 鼓舞(こぶ)

other

  • Nguồn khác Đánh trống và múa may, chỉ sự khuyến khích thúc giục, làm cho phấn khởi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勉励 · 激励 · 鼓动 · 鼓励

Từ trái nghĩa

丧气 · 消沉 · 颓丧