鼓舞

gǔ wǔ cổ vũ

Hán Việt: cổ vũ · Pinyin: gǔ wǔ

Tổng quan

tin vui phấn chấn | thúc đẩy (tinh thần) | LT:個|个 ánh trống và múa may, chỉ sự khuyến khích thúc giục, làm cho phấn khởi. cổ vũ cổ vũ ☆Đánh trống và múa may, chỉ sự khuyến khích thúc giục, làm cho phấn khởi. 1. cổ vũ; khích lệ; khuyến khích。使振作起來,增強信心或勇氣。 鼓舞人心 cổ vũ lòng người 鼓舞士氣 cổ vũ sĩ khí; khích lệ sĩ khí 2. hưng phấn; phấn chấn; phấn khởi。興奮;振作。 令人鼓舞 làm phấn chấn 歡欣鼓舞 vui mừng phấn khởi

Cấu tạo: (cổ) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin vui phấn chấn | thúc đẩy (tinh thần) | LT:個|个 ánh trống và múa may, chỉ sự khuyến khích thúc giục, làm cho phấn khởi. cổ vũ cổ vũ ☆Đánh trống và múa may, chỉ sự khuyến khích thúc giục, làm cho phấn khởi. 1. cổ vũ; khích lệ; khuyến khích。使振作起來,增強信心或勇氣。 鼓舞人心 cổ vũ lòng người 鼓舞…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鼓動。《初刻拍案驚奇》卷一五:「我當初實是不知稼穡,受人鼓舞,朝歌暮樂,耗了家私。」 2.鼓勵。《文明小史》第一三回:「知道的說我棄瑕錄用,鼓舞人材。」 3.因為歡悅而興奮。如:「歡欣鼓舞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使振作起来,增强信心或勇气~人心丨~士气; 兴奋;振作令人~丨欢欣~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①使振作起来,增强信心或勇气~人心丨~士气。②兴奋;振作令人~丨欢欣~。

Eng

  • CC-CEDICT to inspire; to encourage; to hearten; to boost (morale)
  • Cihui to inspire; to encourage; to hearten; to boost (morale)

ja

  • JMdict encouragement|inspiration|rousing|stirring up|raising (e.g. morale)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勉励 · 激励 · 鼓动 · 鼓励

Từ trái nghĩa

丧气 · 消沉 · 颓丧