激勵物

kích lệ vật

Hán Việt: kích lệ vật

Tổng quan

gậy nhọn (để thúc trâu bò...), cái kích thích, điều thúc giục, điều dằn vặt, điều rầy khổ, thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn, kích thích, thúc giục, trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ

Cấu tạo: (kích) + (lệ) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy nhọn (để thúc trâu bò...), cái kích thích, điều thúc giục, điều dằn vặt, điều rầy khổ, thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn, kích thích, thúc giục, trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ