激勵器

kích lệ khí

Hán Việt: kích lệ khí

Tổng quan

(Tech) bộ truyền động; bộ kích thích; bộ viết,đọc; bộ điều tiết; thiết bị truyền động người lái (ô tô, xe điện...), người đánh xe (xe ngựa, xe bò...), người dắt (trâu bò...), (thể dục,thể thao) cái bạt (đánh gôn), (kỹ thuật) dụng cụ để đóng, máy đóng, (kỹ thuật) bánh xe phát động

Cấu tạo: (kích) + (lệ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Tech) bộ truyền động; bộ kích thích; bộ viết,đọc; bộ điều tiết; thiết bị truyền động người lái (ô tô, xe điện...), người đánh xe (xe ngựa, xe bò...), người dắt (trâu bò...), (thể dục,thể thao) cái bạt (đánh gôn), (kỹ thuật) dụng cụ để đóng, máy đóng, (kỹ thuật) bánh xe phát động