激奮

jī fèn kích phấn

Hán Việt: kích phấn · Pinyin: jī fèn

Tổng quan

phấn khích | kích động

Cấu tạo: (kích) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn khích | kích động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 激揚奮發。如:「父親的一番話,使他激奮振作,不再頹喪。」也作「激發」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 激动振奋:精神~;使激动振奋:~人心。

Eng

  • CC-CEDICT aroused|excited
  • Cihui 激奮 jīfèn v. be roused to action