激將
kích tương
Hán Việt: kích tương · Pinyin: jī jiàng
Tổng quan
kích thích ai đó hành động bằng cách nói những lời tiêu cực
Nghĩa
Việt
- Cihui kích thích ai đó hành động bằng cách nói những lời tiêu cực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用反話刺激對方,使人下決心做事。《西遊記》第三一回:「請將不如激將,等我激他一激。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用刺激性的话或反面的话鼓动人去做(原来不愿做或不敢做的事):~法|请将不如~。
Eng
- CC-CEDICT to spur sb into action by making negative remarks
- Cihui 激將 jījiàng v.o. give pep talk; prod