激荡

jī dàngkích đãng

Hán Việt: kích đãng · Pinyin: jī dàng

Tổng quan

mãnh liệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

因受冲击而动荡:海水~, 感情~; 冲击使动荡:~人心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.受衝激而動盪。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「巨石崇竦,壁立千仞,河流激盪,濤湧波襄。」 2.因某些事物或言語激發感想。如:「腦力激盪」。

Cấu tạo: 激 (kích) + 盪 (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao tới
  • Cihui dâng trào
  • Tần suất từ kích đãng/kích đảng: kích động/xao động/gập ghềnh/làm xao động/khuấy động; xao động; gập ghềnh; làm xao động; khuấy động
  • Biên soạn v. agitate; surge; rage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受衝激而動盪。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「巨石崇竦,壁立千仞,河流激盪,濤湧波襄。」 2.因某些事物或言語激發感想。如:「腦力激盪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因受冲击而动荡:海水~, 感情~; 冲击使动荡:~人心。

Eng

  • Cihui to rage; to dash; to surge
  • Tần suất từ v. agitate; surge; rage

Đức

  • Handedict rasen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平静