激賞
kích thưởng
Hán Việt: kích thưởng · Pinyin: jī shǎng
Tổng quan
tràn đầy ngưỡng mộ 書 tán thưởng; đánh giá cao。極其讚賞。
Nghĩa
Việt
- Cihui tràn đầy ngưỡng mộ 書 tán thưởng; đánh giá cao。極其讚賞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極為讚賞。唐.李白〈溫泉侍從歸逢故人〉詩:「激賞搖天筆,承恩賜御衣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极其赞赏:~不已。
Eng
- CC-CEDICT to be full of admiration
- Cihui to be full of admiration
ja
- JMdict high praise|lavish praise|enthusiastic praise|raving (about)