激靈

jī líng kích linh

Hán Việt: kích linh · Pinyin: jī líng

Tổng quan

run rẩy

Cấu tạo: (kích) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run rẩy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因受到驚嚇而猛然顫抖。如:「這突來的一巴掌,嚇得他全身激靈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受惊吓猛然抖动:他吓得一~就醒了。也作机灵。

Eng

  • CC-CEDICT to quiver
  • Cihui to quiver