濁世

zhuó shìtrọc thế

Hán Việt: trọc thế · Pinyin: zhuó shì

Tổng quan

書; thời đại hỗn loạn đen tối; thời buổi hỗn loạn.; trần thế; trần trục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.混乱的时世。 2.佛教语。指五浊恶世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.亂世。《史記.卷七六.平原君虞卿傳.太史公曰》:「平原君,翩翩濁世之佳公子也,然未睹大體。」《文選.東方朔.非有先生論》:「接輿避世,箕子被髮佯狂,此二子者皆避濁世以全其身者也。」 2.塵世。《法華經》卷四:「世尊自當知:濁世惡比丘,不知佛方便隨宜所說法。」

Cấu tạo: 濁 (trọc) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thời buổi hỗn loạn; trần thế; trần trục
  • Biên soạn 濁世 huóshì n. 1. <wr.> chaotic times 2. <Budd.> the mortal world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.亂世。《史記.卷七六.平原君虞卿傳.太史公曰》:「平原君,翩翩濁世之佳公子也,然未睹大體。」《文選.東方朔.非有先生論》:「接輿避世,箕子被髮佯狂,此二子者皆避濁世以全其身者也。」 2.塵世。《法華經》卷四:「世尊自當知:濁世惡比丘,不知佛方便隨宜所說法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.混乱的时世。 2.佛教语。指五浊恶世。

Eng

  • JMdict this corrupt or degenerate world
  • JMdict this world or life
  • JMdict the world of mankind
  • Cihui the world in chaos; troubled times; the mortal world (Buddhism)
  • Tần suất từ 濁世 huóshì n. 1. <wr.> chaotic times 2. <Budd.> the mortal world

ja

  • JMdict 濁世(だくせ)

other

  • Nguồn khác Cuộc đời xấu xa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乱世