濁劫 zhuó jié·trọc kiếp Hán Việt: trọc kiếp · Pinyin: zhuó jié Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.见"浊劫"。 Cấu tạo: 濁 (trọc) + 劫 (kiếp)Pinyinzhuó jiéHán Việttrọc kiếpCấu tạo濁 + 劫 · trọc + kiếp nghĩa thành phần: trọc + kiếp Nghĩa ViệtCihui (術語)濁惡之時期也。劫者梵語長時之稱,五濁中之劫濁是也。滅劫中人壽二萬歲以後。法華經勸持品曰:「濁劫惡世中,多有諸恐怖。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa劫餘 · 劫初 · 劫制 · 劫匪 · 劫囚 · 劫奪 · 劫寨 · 劫巖