濁清

trọc thanh

Hán Việt: trọc thanh

Tổng quan

Cấu tạo: 濁 (trọc) + 清 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọc thanh 濁清 tt. đục trong. Cưu lòng nhụ tử làm thơ dại, ca khúc Thương Lang biết trọc thanh. (Tự thán 96.6). x. Thương Lang. x. trào
  • Biên soạn 濁清 huó-qīng attr. <lg.> voiced and voiceless

Eng

  • Cihui 濁清 huó-qīng attr. <lg.> voiced and voiceless

Từ liên quan

Gần nghĩa

濁世 · 濁度 · 浊气 · 濁流 · 濁酒 · 濁音 · 清丈 · 清世