濃度
nùng độ
Hán Việt: nùng độ · Pinyin: nóng dù
Tổng quan
nồng độ (tỷ lệ chất hòa tan trong dung dịch) | độ đặc | độ dày | mật độ | độ nhớt
Nghĩa
Việt
- Cihui nồng độ (tỷ lệ chất hòa tan trong dung dịch) | độ đặc | độ dày | mật độ | độ nhớt
- Cihui nùng độ nùng độ ☆Cái mức tan của một chất nước, mức đậm của một chất hoà tan, ta gọi là Nồng độ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示溶液的溶質與溶劑間的相對量。如:「高粱酒的酒精濃度高於啤酒。」 2.一般事物交融的濃稠程度。如:「感情濃度」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一定量溶液中所含溶质的量,通常用所含溶质质量占全部溶液质量的百分比来表示。
Eng
- CC-CEDICT concentration (percentage of dissolved material in a solution)|consistency|thickness|density|viscosity
- Cihui concentration (percentage of dissolved material in a solution); consistency; thickness; density; viscosity
ja
- JMdict concentration|density|cardinality