濃度
nùng độ
Hán Việt: nùng độ · Pinyin: nóng dù
Tổng quan
nồng độ
一定量溶液中所含溶质的量,通常用所含溶质质量占全部溶液质量的百分比来表示。
1.表示溶液的溶質與溶劑間的相對量。如:「高粱酒的酒精濃度高於啤酒。」 2.一般事物交融的濃稠程度。如:「感情濃度」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. consistency; density 2. potency
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示溶液的溶質與溶劑間的相對量。如:「高粱酒的酒精濃度高於啤酒。」 2.一般事物交融的濃稠程度。如:「感情濃度」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一定量溶液中所含溶质的量,通常用所含溶质质量占全部溶液质量的百分比来表示。
- Kaggle Zh-Vi chroma
Eng
- JMdict concentration
- JMdict density
- JMdict cardinality
- Cihui concentration (percentage of dissolved material in a solution); consistency; thickness; density; viscosity
Đức
- Handedict Konzentration, Dichte
ja
- JMdict 濃度(のうど)
other
- Nguồn khác Cái mức tan của một chất nước, mức đậm của một chất hoà tan, ta gọi là Nồng độ