濃抹
nùng mạt
Hán Việt: nùng mạt · Pinyin: nóng mǒ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妝飾濃豔。宋.蘇軾〈飲湖上初晴後雨〉詩二首之二:「欲把西湖比西子,淡妝濃抹總相宜。」
Eng
- Cihui 濃抹 óngmǒ v. apply make-up heavily
Hán Việt: nùng mạt · Pinyin: nóng mǒ