濃眉

nóng méinùng mi

Hán Việt: nùng mi · Pinyin: nóng méi

Tổng quan

lông mày rậm; lông mày dày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.黑而密的眉毛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

又黑又密的眉毛。如:「濃眉大眼」。《三國演義》第五七回:「權見其人濃眉掀鼻,黑面短髯,形容古怪,心中不喜。」

Cấu tạo: 濃 (nùng) + 眉 (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mày rậm: lông mày rậm/lông mày dày
  • Cihui 濃眉大眼。
  • Biên soạn heavy/bushy eyebrows

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 又黑又密的眉毛。如:「濃眉大眼」。《三國演義》第五七回:「權見其人濃眉掀鼻,黑面短髯,形容古怪,心中不喜。」

Eng

  • Cihui 濃眉 óngméi* n. heavy/bushy eyebrows

Từ liên quan

Gần nghĩa

濃厚 · 濃妝 · 濃密 · 濃度 · 濃湯 · 浓浓 · 濃淡 · 濃烈