濃睡

nóng shuì nùng thụy

Hán Việt: nùng thụy · Pinyin: nóng shuì

Tổng quan

Cấu tạo: (nùng) + (thụy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡得很久或很沉。宋.李清照〈如夢令.昨夜雨疏風驟〉詞:「昨夜雨疏風驟,濃睡不消殘酒。」《西遊記》第一六回:「是老孫護了禪堂,見師父濃睡,不曾驚動。」

Eng

  • Cihui 濃睡 óngshuì* n. sound sleep