濃茶

nùng trà

Hán Việt: nùng trà

Tổng quan

Cấu tạo: (nùng) + (trà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 味道濃重醇厚的茶水。如:「吃過多油膩的食物,可以喝濃茶解膩。」《文明小史》第三三回:「老爺擦過臉,又有一個家人遞上一杯濃茶,一口一口的喝完了,不覺精神陡長,說話的聲音也宏亮了。」

Eng

  • Cihui 濃茶 óngchá n. strong tea | Wǒ bù xǐhuan hē ∼. I don't like to drink strong tea. M:bēi

ja

  • JMdict koicha|exceptionally dark, opaque matcha