瀕

bīntânNôm tân

Hán Việt: tân · Pinyin: bīn · Nôm: tân

Tổng quan

Bến. Nguyễn Du [阮攸] : Thác lạc nhân gia Nhị thủy tân [錯落人家珥水濱] (Đại nhân hí bút [代人戲筆]) Nhà người chen chúc trên bến sông Nhị

瀕于 · 東瀕 · 海瀕 · 滢瀕 · 濎瀕 · 陽瀕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbīn
Hán Việttần
Âm Nômtân
Quảng Đôngban1
Nhật BảnHOTORI
Hàn Quốc빈
Chú âmㄅㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpjin
Baxter-Sagartpjin
Hán ngữ Thượng cổpjin
Phản thiết毗賓切
Thanh mẫu並

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bến. Đất gần nước. Gần, sắp. Như tần hành [瀕行] sắp đi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tân tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết) [Eng: close at hand; close to death]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tần Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水邊。《墨子.尚賢下》:「是故昔者舜耕於歷山,陶於河瀕。」《漢書.卷八九.龔遂傳》:「海瀕遐遠,不霑聖化。」 [動] 臨近、迫近。如:「瀕臨」、「瀕危」、「西瀕印度洋」。清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「十二月,先府君即世,母哭瀕死者十餘次。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀕yíng 1.水泉貌; 小水貌。

Eng

  • CC-CEDICT to approach, to border on, near

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣴩、𩔤、𨽗【唐韻】必鄰切【集韻】【韻會】【正韻】𤰞民切,𠀤音賓。水際也。【書·禹貢】海濱廣斥。 又地近亦曰濱。【史記·貨殖傳】鄒魯濱洙泗。 又【韻會】毗賓切。與頻通。【詩·大雅】池之竭矣,不云自頻。【箋】頻作濱,厓也。 又【韻補】叶𤰞眠切,音邊。【蘇轍詩】送我出重嶺,長揖淸江濱。我老益不堪,惟有二頃田。【集韻】或作瀕。 考證:〔古文𩔤〕 謹按𣥿古涉字,中从三。今濱下引古文𩔤字,應照古涉字改偏旁爲𩔤。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 浜 · 滨 · 濵 · 䧬 · 𣴩 · 𣵈 · 𤄹 · 𨽗 · 浜 · 滨 · 濒 · 濱