濕冷
thấp lãnh
Hán Việt: thấp lãnh · Pinyin: shī lěng
Tổng quan
trạng thái lạnh và ẩm ướt, trạng thái sền sệt; sự ăn dính răng (bánh)
Nghĩa
Việt
- Cihui trạng thái lạnh và ẩm ướt, trạng thái sền sệt; sự ăn dính răng (bánh)
Eng
- Cihui 濕冷 hīlěng* n. clamminess