湿浸浸 thấp tẩm tẩm Hán Việt: thấp tẩm tẩm Tổng quan Cấu tạo: 湿 (thấp) + 浸 (tẩm) + 浸 (tẩm)Hán Việtthấp tẩm tẩmCấu tạo湿 + 浸 + 浸 · thấp + tẩm + tẩm nghĩa thành phần: thấp + tẩm + tẩm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 形容潮溼浸透的樣子。元.尚仲賢《氣英布》第二折:「喒也曾濕浸浸臥雪眠霜,喒也曾磕擦擦登山驀嶺。」元.孟漢卿《魔合羅》第三折:「我則見濕浸浸血汙了舊衣裳,多應是磣可可的身耽著新棒瘡。」也作「濕津津」。