濕生

thấp sanh

Hán Việt: thấp sanh

Tổng quan

(雜語)四生之一。如蚊蛇,依濕氣而生者。☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"湿生"。 2.佛教语。众生形成的四种形态之一。谓从湿而生,如腐肉中生蚤﹑虱之类。

Cấu tạo: 湿 (thấp) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)四生之一。如蚊蛇,依濕氣而生者。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

濕生化生 · 湿冷 · 湿吻 · 湿地 · 湿婆 · 湿巾 · 湿布 · 湿度