濟世

jì shì tể thế

Hán Việt: tể thế · Pinyin: jì shì

Tổng quan

tế thế: cứu tế thế nhân/cứu giúp/cứu đời

Cấu tạo: (tể) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tế thế: cứu tế thế nhân/cứu giúp/cứu đời
  • Cihui iúp đời. tế thế tế thế ☆Giúp đời. tế thế; cứu tế thế nhân; cứu giúp; cứu đời。在金錢、物質等方面救濟世人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救助世人。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.陳留王奐紀》:「靜亂濟世,保大定功。」《三國演義》第三五回:「若孫乾、糜竺輩,乃白面書生,非經綸濟世之才也。」

Eng

  • Cihui 濟世 jìshì v.o. benefit society; benefit the world