濟事
tể sự
Hán Việt: tể sự · Pinyin: jì shì
Tổng quan
(thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng
- Cihui tế sự tế sự ☆Xong việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有益於事。指能成事。《左傳.成公六年》:「聖人與眾同欲,是以濟事。」《儒林外史》第三二回:「幾十兩銀子不濟事。我竟給你一百兩銀子,你拿過去教班子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能成事;中用(多用于否定式):人多了浪费,人少了不~。
Eng
- CC-CEDICT (usually used in the negative) to be of help or use
- Cihui (usually used in the negative) to be of help or use