濟助
tể trợ
Hán Việt: tể trợ · Pinyin: jì zhù
Tổng quan
cứu tế; cứu giúp; cứu trợ; giúp đỡ
幫助。《元朝秘史》卷二:「我見你辛苦著來,所以濟助做伴去。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cứu giúp
- Google Alex v6 giúp đỡ
- VietPhrases cứu giúp; cứu trợ; giúp đỡ
- Tần suất từ cứu giúp; cứu trợ; giúp đỡ
- Biên soạn 濟助 jìzhù v. relieve and help
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幫助。《元朝秘史》卷二:「我見你辛苦著來,所以濟助做伴去。」
Eng
- Cihui to relieve and help
- Tần suất từ 濟助 jìzhù v. relieve and help
Đức
- Handedict entlasten und helfen