濟美

tể mĩ

Hán Việt: tể mĩ

Tổng quan

phát triển: phát dương quang đại

Cấu tạo: (tể) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát triển: phát dương quang đại
  • Cihui phát triển; phát dương quang đại。在前人的基礎上發揚光大。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.文公十八年》:「世濟其美,不隕其名。」指繼承先人志業,發揚光大。唐.司空圖〈故鹽州防禦使王縱追述碑〉:「代為著姓,人不乏賢,或濟美于參墟,或炳靈于沂水。」

Eng

  • Cihui 濟美 ìměi v.o. carry forward the work of one's ancestors