濟貧

jì pín tể bần

Hán Việt: tể bần · Pinyin: jì pín

Tổng quan

giúp đỡ người nghèo

Cấu tạo: (tể) + (bần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ người nghèo
  • Cihui tế bần tế bần ☆Cứu giúp người nghèo khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救助貧困的人。唐.皮日休〈金錢花〉詩:「莫向人間逞顏色,不知還解濟貧無?」也作「濟困」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 救济贫苦的人:赈灾~。

Eng

  • CC-CEDICT to help the poor
  • Cihui to help the poor