濡染
nhu nhiễm
Hán Việt: nhu nhiễm · Pinyin: rú rǎn
Tổng quan
lây nhiễm | ảnh hưởng | nhúng (mực) huốm vào người, thấm dần mà quen. Cũng như Tiêm nhiễm. nhu nhiễm nhu nhiễm ☆Nhuốm vào người, thấm dần mà quen. Cũng như Tiêm nhiễm.
Nghĩa
Việt
- Cihui lây nhiễm | ảnh hưởng | nhúng (mực) huốm vào người, thấm dần mà quen. Cũng như Tiêm nhiễm. nhu nhiễm nhu nhiễm ☆Nhuốm vào người, thấm dần mà quen. Cũng như Tiêm nhiễm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.感染、參雜。宋.蘇籀〈遺言〉:「公言近世學問,濡染陳俗卻人,雖善士亦或不免。」 2.溼潤。常指提筆寫字作畫。唐.李商隱〈韓碑〉詩:「公退齋戒坐小閣,濡染大筆何淋漓。」明.高濂《玉簪記》第一○齣:「(外)仙姑手中佳扇,為何無人題寫?(旦)欲求足下濡染,未敢輕凟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沾染濡染陈俗; 受熏陶濡染家学; 沾湿,染上颜色(常指运笔写字作画)濡染大笔何淋漓!
- Tân Hoa Tự Điển ①沾染濡染陈俗。②受熏陶濡染家学。③沾湿,染上颜色(常指运笔写字作画)濡染大笔何淋漓!
Eng
- CC-CEDICT to infect|to influence|to dip (in ink)
- Cihui to infect; to influence; to dip (in ink)