濡染

rú rǎnnhu nhiễm

Hán Việt: nhu nhiễm · Pinyin: rú rǎn

Tổng quan

thấm; thấm ướt.; thấm nhuần

新华 · Tân Hoa Đại lục

①沾染濡染陈俗。②受熏陶濡染家学。③沾湿,染上颜色(常指运笔写字作画)濡染大笔何淋漓!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.感染、參雜。宋.蘇籀〈遺言〉:「公言近世學問,濡染陳俗卻人,雖善士亦或不免。」 2.溼潤。常指提筆寫字作畫。唐.李商隱〈韓碑〉詩:「公退齋戒坐小閣,濡染大筆何淋漓。」明.高濂《玉簪記》第一○齣:「(外)仙姑手中佳扇,為何無人題寫?(旦)欲求足下濡染,未敢輕凟。」

Cấu tạo: 濡 (nhu) + 染 (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhuốm vào người, thấm dần mà quen. Cũng như Tiêm nhiễm.; huốm vào người, thấm dần mà quen. Cũng như Tiêm nhiễm.; lây nhiễm , ảnh hưởng , nhúng (mực); 1. thấm; thấm ướt. 2. thấm nhuần; thấm ướt; thấm nhuần
  • Biên soạn v. 1. immerse 2. moisten

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感染、參雜。宋.蘇籀〈遺言〉:「公言近世學問,濡染陳俗卻人,雖善士亦或不免。」 2.溼潤。常指提筆寫字作畫。唐.李商隱〈韓碑〉詩:「公退齋戒坐小閣,濡染大筆何淋漓。」明.高濂《玉簪記》第一○齣:「(外)仙姑手中佳扇,為何無人題寫?(旦)欲求足下濡染,未敢輕凟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①沾染濡染陈俗。②受熏陶濡染家学。③沾湿,染上颜色(常指运笔写字作画)濡染大笔何淋漓!

Eng

  • Cihui to infect; to influence; to dip (in ink)
  • Tần suất từ v. 1. immerse 2. moisten

other

  • Nguồn khác Nhuốm vào người, thấm dần mà quen. Cũng như Tiêm nhiễm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沾染