沾染
triêm nhiễm
Hán Việt: triêm nhiễm · Pinyin: zhān rǎn
Tổng quan
bị ô nhiễm (thường bóng) | bị lây nhiễm | được chút lợi hấm nhuộm vào. triêm nhiễm triêm nhiễm ☆Thấm nhuộm vào.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị ô nhiễm (thường bóng) | bị lây nhiễm | được chút lợi hấm nhuộm vào. triêm nhiễm triêm nhiễm ☆Thấm nhuộm vào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.感染,因接觸而受影響。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「你爹見他病害得不好,恐沾染他人,方纔哄他上岸打柴,逕自轉船來了。」《紅樓夢》第一一八回:「但願他從此一心巴結正路,把從前那些邪魔永不沾染,就是好了。」也作「霑染」。 2.獲取非分的好處。《紅樓夢》第一一四回:「外甥女兒!你也大了,看見我從來沾染過你們沒有?」 3.發生性行為。《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「朱賺夫入寶帶房,扃閉之,洪終夜無所沾染。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浸润濡染; 传染;因接触而被不好的东西附着上; 因接触而受到影响。多指受不良影响; 指捞取非分的好处; 指发生性行为。多指不正当的; 犹牵扯,牵连。
- Tân Hoa Tự Điển 1.浸润濡染。 2.传染;因接触而被不好的东西附着上。 3.因接触而受到影响。多指受不良影响。 4.指捞取非分的好处。 5.指发生性行为。多指不正当的。 6.犹牵扯,牵连。
Eng
- CC-CEDICT to pollute (often fig.)|to be infected by|to gain a small advantage
- Cihui to pollute (often fig.); to be infected by; to gain a small advantage