沾染

zhān rǎntriêm nhiễm

Hán Việt: triêm nhiễm · Pinyin: zhān rǎn

Tổng quan

nhiễm; nhiễm phải. vết thương bị nhiễm trùng.; tiêm nhiễm (do tiếp xúc mà bị ảnh hưởng không tốt). không nên tiêm nhiễm thói xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.浸润濡染。 2.传染; 因接触而被不好的东西附着上。 3.因接触而受到影响。多指受不良影响。 4.指捞取非分的好处。 5.指发生性行为。多指不正当的。 6.犹牵扯,牵连。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.感染,因接觸而受影響。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「你爹見他病害得不好,恐沾染他人,方纔哄他上岸打柴,逕自轉船來了。」《紅樓夢》第一一八回:「但願他從此一心巴結正路,把從前那些邪魔永不沾染,就是好了。」也作「霑染」。 2.獲取非分的好處。《紅樓夢》第一一四回:「外甥女兒!你也大了,看見我從來沾染過你們沒有?」 3.發生性行為。《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「朱賺夫入寶帶房,扃閉之,洪終夜無所沾染。」

Cấu tạo: 沾 (triêm) + 染 (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thấm nhuộm vào.; hấm nhuộm vào.; bị ô nhiễm (thường bóng) , bị lây nhiễm , được chút lợi; triêm nhiễm/điếp nhiễm: lây dính/nhiễm/nhiễm phải/tiêm nhiễm; sự biến màu; vết bẩn, vết nhơ, vết đen, thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...) sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi, vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế, dấu vết của bệnh di truyền; điều xấu di truyền; dấu hiệu của sự nhiễm bệnh, mùi hôi thối, làm hư hỏng, làm đồi bại, làm bại hoại, làm nhơ, làm ô uế, làm bẩn, để thối, để ươn (đồ ăn...), hư hỏng, đồi bại, bại hoại, thối, ươn, ôi (đồ ăn); 1. nhiễm…
  • Biên soạn 沾染 hānrǎn* v. 1. be infected by

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感染,因接觸而受影響。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「你爹見他病害得不好,恐沾染他人,方纔哄他上岸打柴,逕自轉船來了。」《紅樓夢》第一一八回:「但願他從此一心巴結正路,把從前那些邪魔永不沾染,就是好了。」也作「霑染」。 2.獲取非分的好處。《紅樓夢》第一一四回:「外甥女兒!你也大了,看見我從來沾染過你們沒有?」 3.發生性行為。《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「朱賺夫入寶帶房,扃閉之,洪終夜無所沾染。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.浸润濡染。 2.传染; 因接触而被不好的东西附着上。 3.因接触而受到影响。多指受不良影响。 4.指捞取非分的好处。 5.指发生性行为。多指不正当的。 6.犹牵扯,牵连。
  • Kaggle Zh-Vi flyblow

Eng

  • Cihui to pollute (often fig.); to be infected by; to gain a small advantage
  • Tần suất từ 沾染 hānrǎn* v. 1. be infected by , Tā ∼le bùliáng xíqì. He was corrupted by some bad influences. 2. gain a small advantage

Đức

  • Handedict infiziert sein von (V), verschmutzt

other

  • Nguồn khác Thấm nhuộm vào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

习染 · 传染 · 濡染