濩落

hoạch lạc

Hán Việt: hoạch lạc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

空廓無用,大而無當。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「居然成濩落,白首甘契闊。」也作「瓠落」。

Cấu tạo: 濩 (hoạch) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空廓無用,大而無當。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「居然成濩落,白首甘契闊。」也作「瓠落」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

落下 · 落价 · 落伍 · 落体 · 落來 · 落俗 · 落儿 · 落兒