huò hoạch

Hán Việt: hoạch · Pinyin: huò

Tổng quan

nấu nước văng tung tóe

濩泚 · 濩渃 · 濩略 · 濩索 · 濩落 · 濩鐸 · 咸濩 · 大濩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Hán Việthoạch
Quảng Đôngwok3
Nhật BảnKAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổghoh
Baxter-Sagartwak
Hán ngữ Thượng cổwak
Phản thiết胡誤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Nước mưa lớn chảy xuống. Nấu. Thường dùng như chữ {hoạch} [鑊]. {Hoạch lạc} [濩落] trống rỗng, vô dụng. Cũng viết là {hoạch lạc} [瓠落].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 雨水從屋簷向下流的樣子。《說文解字.水部》:「濩,雨流霤下貌。」 [動] 煮。通「鑊」。《詩經.周南.葛覃》:「維葉莫莫,是刈是鑊。」漢.毛亨.傳:「濩,煮之也。」

Eng

  • CC-CEDICT cook|dashing of water

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡郭切【集韻】【韻會】黃郭切,𠀤音穫。【說文】雨流霤下貌。 又【玉篇】煑也。【詩·周南】是刈是濩。 又潰濩。水勢相激貌。【郭璞·江賦】潰濩泧漷。 又蠖濩,宮室深邃貌。【揚雄·甘泉賦】蜵蜎蠖濩之中。 又水名。【山海經】松果之山,濩水出焉。 又濩濩,水名。【山海經】泰戲山北三百里曰石山,濩濩之水出焉。【註】濩,音如尺蠖之蠖。 又鳥名。【山海經】靑丘之山有鳥,名灌灌。【註】灌灌,或作濩濩。 又【廣韻】一虢切【集韻】【韻會】屋郭切,𠀤音擭。濩澤,縣名。【前漢·地理志】屬河東郡。 又【集韻】胡陌切,音獲。義同。 又【廣韻】胡誤切【集韻】【韻會】【正韻】胡故切,𠀤音護。布濩,流散也。【張衡·東京賦】聲敎布濩。 又大濩,湯樂名。【周禮·春官·大司樂疏】濩,卽救護也。救護使天下得所也。一作頀,亦音獲。【左傳·襄二十九年】見舞大濩者,徐邈讀。 考證:〔【揚雄·甘泉賦】婣娟蠖濩之中。〕 謹照原文婣娟改蜵蜎。

Thuyết Văn

雨流𩅸下皃。 从水。蒦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

皃宋本無。非。𩅸、屋水流下也。今俗語𧦝簷水澑下曰滴濩。乃古語也。或假濩爲鑊。如詩是刈是濩是也。或假爲護。如湯樂名大濩是也。 胡郭切。五部。

【濩】 (hoạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: Hồ quách thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 郭 (quách) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) lưu (Nước chảy. Như {hải )𩅸 hạ (Dưới) mạo

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư