濫權
lạm quyền
Hán Việt: lạm quyền · Pinyin: làn quán
Tổng quan
lạm quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui lạm quyền
- Cihui lạm lạm ☆Hành động vượt khỏi hạn quyền hành của mình — Dùng quyền hành của mình vào mục đích bất chánh.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滥用职权:~渎职|因贪污~被判刑。
Eng
- CC-CEDICT to abuse one's authority; to misuse power
- Cihui to abuse one's authority; to misuse power