濫發
lạm phát
Hán Việt: lạm phát
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui uất hiện nhiều quá mức. Cho ra quá mức. lạm lạm ☆Xuất hiện nhiều quá mức. Cho ra quá mức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過量、泛濫的發放。如:「這家公司濫發貴賓卡,難怪不賺錢。」
Eng
- Cihui 濫發 ànfā v. issue in excess (of bank notes, invitations, etc.)