濫發

lạm phát

Hán Việt: lạm phát

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

過量、泛濫的發放。如:「這家公司濫發貴賓卡,難怪不賺錢。」

Cấu tạo: 濫 (lạm) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phát bừa bãi
  • Biên soạn v. issue in excess (of bank notes, invitations, etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過量、泛濫的發放。如:「這家公司濫發貴賓卡,難怪不賺錢。」

Eng

  • Cihui 濫發 ànfā v. issue in excess (of bank notes, invitations, etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

髮絲 · 發喪 · 髮乳 · 發交 · 發亮 · 发付 · 發令 · 發作