濫調

làn diào lạm điều

Hán Việt: lạm điều · Pinyin: làn diào

Tổng quan

lời nói rập khuôn | lời nói sáo rỗng

Cấu tạo: (lạm) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói rập khuôn | lời nói sáo rỗng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曾被濫用,令人厭煩的浮泛俗氣言辭。如:「這篇作文都是過時的濫調,根本不值得一讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)叫人腻烦的、不切实际的言词或论调陈词~。

Eng

  • CC-CEDICT hackneyed talk|platitude
  • Cihui hackneyed talk; platitude