濮上

pú shàng bộc thượng

Hán Việt: bộc thượng · Pinyin: pú shàng

Tổng quan

rên bờ sông Bộc, nơi trai gái hai nước Trịnh, Vệ thường hẹn hò làm chuyện dâm ô. Chỉ sự dâm ô. Cũng nói Bộc thượng tang gia (Trên bờ sông Bộc, trong ruộng dâu). Đoạn trường tân thanh có câu »Ra tuồng trên Bộc trong dâu, thì con người ấy ai cầu làm chi«. bộc thượng bộc thượng ☆Trên bờ sông Bộc, nơi trai gái hai nước Trịnh, Vệ thường hẹn hò làm chuyện dâm ô. Chỉ sự dâm ô. Cũng nói Bộc thượng tang g…

Cấu tạo: (bộc) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rên bờ sông Bộc, nơi trai gái hai nước Trịnh, Vệ thường hẹn hò làm chuyện dâm ô. Chỉ sự dâm ô. Cũng nói Bộc thượng tang gia (Trên bờ sông Bộc, trong ruộng dâu). Đoạn trường tân thanh có câu »Ra tuồng trên Bộc trong dâu, thì con người ấy ai cầu làm chi«. bộc thượng bộc thượng ☆Trê…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淫風流行的地區。參見「桑間濮上」條。《禮記.樂記》:「桑間濮上之音,亡國之音。」 2.崇尚勇武的地方。《漢書.卷二八.地理志下》:「野王好氣任俠,有濮上風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古卫地。指濮水之滨。春秋时濮上以侈靡之乐闻名于世,男女亦多于此处幽会,故后用以指代侈靡淫乱的音乐﹑风俗的流行地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古卫地。指濮水之滨。春秋时濮上以侈靡之乐闻名于世,男女亦多于此处幽会,故后用以指代侈靡淫乱的音乐﹑风俗的流行地。

Eng

  • Cihui 濮上 úshàng n. den of iniquity