濯纓
trạc anh
Hán Việt: trạc anh · Pinyin: zhuó yīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗滌帽纓。語本《孟子.離婁上》:「滄浪之水清兮,可以濯我纓。」 2.比喻超凡脫俗,志節堅貞。南朝宋.殷景仁〈文殊師利贊〉:「體絕塵俗,故濯纓者高其跡。」唐.白居易〈題噴玉泉〉詩:「何時此巖下,來作濯纓翁?」
Hán Việt: trạc anh · Pinyin: zhuó yīng