纓
anh
Hán Việt: anh · Pinyin: yīng
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | anh |
| Quảng Đông | jing1 |
| Mân Nam | enn |
| Nhật Bản | KAZARIHIMO |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjeng |
| Baxter-Sagart | ʔeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔeŋ |
| Phản thiết | 於京切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lèo mũ, giải mũ. Nhà nào nối đời được chịu chức tước gọi là {trâm anh} [簪纓]. Ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì gả chồng, được thắt dây lưng bằng tơ mùi gọi là {hương anh} [香纓]. Hán Chung Quân [漢終軍] tâu xin vua Hán mang dây tơ dài sang trói vua Nam Việt đem về trị tội, vì thế sau…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: anh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: anh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: anh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.繫帽的帶子。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「淳于髡仰天大笑,冠纓索絕。」《聊齋志異.卷七.金和尚》:「細纓革靴者,皆鳥集鵠立。」 2.綵帶。《儀禮.士昏禮》:「主人入,親說婦之纓。」漢.鄭玄.注:「婦人十五許嫁,笄而禮之,因著纓,明有繫也,蓋以五采為之,其制未聞。」 3.馬腹前的皮帶。《周禮.春官.巾車》:「錫樊纓十有再就。」漢.鄭玄.注:「纓,今馬鞅,王路之樊及纓皆以五采罽飾之。」 4.用線、繩、毛等做成像穗子的裝飾物。如:「長槍上紮著紅纓子。」《水滸傳》第三回:「史進頭戴白范陽氈大帽,上撒一撮紅纓。」 5.蘿蔔、芥菜等植物的莖和葉…
Eng
- CC-CEDICT tassel|sth shaped like a tassel (e.g. a leaf etc)|ribbon
ja
- JMdict tail (of a traditional Japanese cap)|chinstrap
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於盈切【集韻】渠成切,𠀤音嬰。【正韻】於京切,音英。【說文】冠系也。【釋名】纓,頸也,自上而繫於頸也。【禮·曲禮】女子許嫁纓。又【玉藻】𤣥冠朱組纓,天子之冠也。 又【儀禮·旣夕】薦馬纓三就。【註】今馬鞅。【周禮·春官·巾車】鍚樊纓。【註】纓,當胷,削革爲之也。又【左傳·桓二年】鞶厲游纓。【註】纓在馬膺首如索帬。 又【集韻】於正切,音郢。義同。 考證:〔【周禮·春官·巾車】錫樊纓。〕 謹照原文錫改鍚。
Thuyết Văn
冠系也。 从糸。嬰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冠系、可以系冠者也。系者、係也。以二組系於冠卷結頣下是謂纓。與紘之自下而上系於筓者不同。冠用纓。冕弁用紘。纓以固武。卽以固冠。故曰冠系。玉藻之記曰。玄冠朱組纓。天子之冠也。緇布冠繢緌。諸侯之冠也。玄冠丹組纓。諸侯之齊冠也。玄冠綦組纓。士之齊冠也。許此冠字專謂冠、不該冕弁。 於盈切。十一部。
【纓】 (anh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 嬰 (anh) Phiên thiết: Vu doanh thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quan (Cái mũ.) hệ (Buộc) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 缨 · 缨 · 缨