瀆犯
độc phạm
Hán Việt: độc phạm
Tổng quan
mạo phạm: lăng mạ/sỉ nhục
Nghĩa
Việt
- Cihui mạo phạm: lăng mạ/sỉ nhục
- Cihui mạo phạm; lăng mạ; sỉ nhục。侮慢;冒犯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 褻瀆冒犯。不敬、沖撞。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「臣近者不度愚賤,輒上封章言買燈事,自知瀆犯天威,罪在不赦。」
Eng
- Cihui 瀆犯 úfàn v. show disrespect/contempt