瀆
độc
Hán Việt: độc · Pinyin: dú
Tổng quan
bất kính (văn học) mương rãnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dú |
|---|---|
| Hán Việt | độc |
| Quảng Đông | dau6 |
| Mân Nam | tok8 |
| Nhật Bản | MIZO |
| Hàn Quốc | 독 |
| Chú âm | ㄉㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duk |
| Phản thiết | 大透切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái ngòi. Quấy nhiễu, quấy rầy. Xin đi xin lại mãi cho người ta chán phiền gọi là {độc}. Nhàm, khinh nhờn. Thay đổi. Một âm là {đậu}. Cùng nghĩa với chữ {đậu} [竇].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.輕慢、不敬。如:「褻瀆」。《禮記.少儀》:「毋拔來,毋報往,毋瀆神,毋循枉。」《鏡花緣》第一七回:「婢子以此細事上瀆高賢,真是貽笑大方。」 2.貪求。《左傳.昭公十三年》:「晉有羊舌鮒者,瀆貨無厭,亦將及矣,為此役也,子若以君命賜之,其已。」 [名] 1.水溝。如:「溝瀆」。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「彼尋常之汙瀆兮,豈能容吞舟之魚!」唐.司馬貞.索隱:「瀆,小渠也。」 2.注海的大河。《爾雅.釋水》:「江、河、淮、濟為四瀆,四瀆者,發源注海者也。」《韓非子.五蠹》:「中古之世,天下大水,而鯀禹決瀆。」 3.姓。如漢代有瀆弘之。
Eng
- CC-CEDICT disrespectful|(literary) ditch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】徒谷切【正韻】杜谷切,𠀤音牘。【說文】溝也。【爾雅·釋水】注澮曰瀆。 又江河淮濟爲四瀆。【釋名】瀆,獨也。各獨出其水而入海也。【白虎通·巡狩篇】瀆者,濁也。中國垢濁,發源東注海,其功著大,故稱瀆。【風俗通·山澤篇】瀆者,通也,所以通中國垢濁。 又小渠也。【賈誼·弔屈原賦】彼尋常之汙瀆兮,豈能容吞舟之魚。 又慁也,重複也。【易·蒙卦】再三瀆,瀆則不告。 又慢也。【易·繫辭】君子上交不諂,下交不瀆。 又易也。【左傳·成十六年】瀆齊盟而食話言。 又山名。【史記·封禪書】瀆山,蜀之汶山也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤大透切,音豆。句瀆,地名。【左傳·桓十二年】公及宋公盟于句瀆之丘。 又與竇同。【左傳·襄三十年】伯有自墓門之瀆入。瀆,徐邈音豆。 考證:〔【爾雅·釋水】江湖淮濟爲四瀆。〕 謹照原文江湖改江河。
Thuyết Văn
溝也。 从水。𧶠聲。 一曰邑中曰溝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂井閒廣四尺、深四尺者也。 徒谷切。三部。 曰字依玄應補。不必井閒、亦不必廣四尺深四尺者也。按瀆之言竇也。凡水所行之孔曰瀆。小大皆得稱瀆。釋水曰。注澮曰瀆。又曰。江河淮濟爲四瀆。水經注謂古時水所行今久移者曰故瀆。
【瀆】 (độc ⟨đậu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: câu (Cái ngòi (rãnh)) vậy Một thuyết khác: 邑中曰溝
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 凟 · 𤄴 · 凟 · 涜 · 渎 · 渎 · 涜 · 渎