瀉土
tả thổ
Hán Việt: tả thổ · Pinyin: xiè tǔ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ất mặn, không trồng trọt gì được. tạ thổ tạ thổ ☆Đất mặn, không trồng trọt gì được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不生草木的鹹地。也稱為「瀉鹵」。
Eng
- Cihui 瀉土 iètǔ n. barren/salty land