瀉藥

xiè yàotả dược

Hán Việt: tả dược · Pinyin: xiè yào

Tổng quan

thuốc xổ; thuốc tẩy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.内服后能引起下泻的药物。主要用以治疗便秘,排除肠内毒物和异物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使用後引起下瀉的藥。用於清除腸道宿便,主治便秘。

Cấu tạo: 瀉 (tả) + 藥 (dược)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tẩy nhẹ; để tẩy nhẹ, thuốc tẩy nhẹ (dược học) thuốc tẩy jalap nhuận tràng, (y học) thuốc nhuận tràng thuật điều trị; nghề y, (thông tục) thuốc, cho thuốc (người bệnh) sự làm sạch, sự thanh lọc, (chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...), (y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ, làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (chính trị) thanh trừng, (y học) tẩy xổ; cho uống thuốc tẩy, chuộc, đền (tội), (giải phẫu) (tội, nghi ngờ) xem purge; thuốc tẩy
  • Biên soạn 瀉藥 ièyào n. laxative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用後引起下瀉的藥。用於清除腸道宿便,主治便秘。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.内服后能引起下泻的药物。主要用以治疗便秘,排除肠内毒物和异物。
  • Kaggle Zh-Vi cathartic

Eng

  • Cihui laxative
  • Tần suất từ 瀉藥 ièyào n. laxative

Đức

  • Handedict Abführmittel (S, Pharm)

other

  • Nguồn khác Như Tả diêm 瀉鹽
  • Nguồn khác Cũng có nghĩa là thuốc uống để ngăn chặn bệnh ỉa chảy

Từ liên quan

Gần nghĩa

泻出 · 瀉劑 · 瀉湖 · 瀉鹽 · 瀉肚 · 瀉土 · 瀉瓶 · 藥丸