瀉藥
tả dược
Hán Việt: tả dược · Pinyin: xiè yào
Tổng quan
thuốc nhuận tràng
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc nhuận tràng
- Cihui tả dược tả dược ☆Như Tả diêm 瀉鹽— Cũng có nghĩa là thuốc uống để ngăn chặn bệnh ỉa chảy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使用後引起下瀉的藥。用於清除腸道宿便,主治便秘。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内服后能引起下泻的药物。主要用以治疗便秘,排除肠内毒物和异物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.内服后能引起下泻的药物。主要用以治疗便秘,排除肠内毒物和异物。
Eng
- CC-CEDICT laxative
- Cihui laxative