瀏亮

lưu lượng

Hán Việt: lưu lượng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

清朗明亮。晉.陸機〈文賦〉:「詩緣情而綺靡,賦體物而瀏亮。」元.辛文房《唐才子傳.卷七.楊發》:「俱瀏亮清新,頗驚凡聽。」

Cấu tạo: 瀏 (lưu) + 亮 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trong trẻo
  • Biên soạn 瀏亮 liúliàng s.v. bright (of sky)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清朗明亮。晉.陸機〈文賦〉:「詩緣情而綺靡,賦體物而瀏亮。」元.辛文房《唐才子傳.卷七.楊發》:「俱瀏亮清新,頗驚凡聽。」

Eng

  • Cihui 瀏亮 liúliàng s.v. bright (of sky)

Từ liên quan

Gần nghĩa

亮麗 · 亮了 · 亮儿 · 亮光 · 亮兒 · 亮出 · 亮分 · 亮堂