liú lưu

Hán Việt: lưu · Pinyin: liú

Tổng quan

trong sâu (về nước) nhanh

瀏陽叟 · 瀏亮 · 瀏如 · 瀏慄 · 瀏湸 · 瀏溧 · 瀏漓 · 瀏漣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliú
Hán Việtlưu
Quảng Đônglau4
Mân Namliu5
Nhật BảnKIYOI
Hàn Quốc
Chú âmㄞˇ
Hán ngữ Trung cổliu
Phản thiết力求切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trong leo lẻo. Gió mát, cũng đọc là chữ {lựu}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.水流清澈。《說文解字.水部》:「瀏,流清貌。」 2.清涼。《文選.曹植.與吳季重書》:「得所來訊,文采委曲,曄若春榮,瀏若清風。」 [副] 1.水深的樣子。《詩經.鄭風.秦洧》:「溱與洧,瀏其清矣。」 2.風勢疾速。《楚辭.劉向.九歎.逢紛》:「白露紛以塗塗兮,秋風瀏以蕭蕭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀏ǎi 1.见"晻瀏"。

Eng

  • CC-CEDICT clear|deep (of water)|swift

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力求切,音留。水淸貌。【詩·鄭風】瀏其淸矣。【傳】瀏,深貌。 又風疾貌。【楚辭·九歎】秋風瀏以蕭蕭。 又瀏莅,林木鼓動之聲。【司馬相如·上林賦】瀏莅芔吸。 又瀏亮,淸明之稱。【陸機·文賦】賦體物而瀏亮。 又水名。【水經注】瀏水,出江州豫章縣首裨山。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力九切,音柳。義同。 又䬀瀏,風聲也。【左思·吳都賦】䬀瀏颼飀。

Thuyết Văn

流淸貌。 从水。劉聲。 詩曰。瀏其淸矣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭風曰。澮與洧。瀏其淸矣。毛曰。瀏、深貌。謂深而淸也。釋名曰。綠瀏也。荆泉之水、於上視之。瀏然綠色。此似之也。 力久切。三部。

【瀏】(lưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 劉 (lưu) Phiên thiết: 力久切 → lực + cửu Nghĩa: 流淸貌。 từ thủy (nước)。劉 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。瀏 kỳ (nó) 淸矣。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嚠 · 𤄉 · 嚠 · 浏 · 浏 · 嚠 · 浏