瀕死

bīn sǐtần tử

Hán Việt: tần tử · Pinyin: bīn sǐ

Tổng quan

gần chết; sắp chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

临近死亡:从~状态下抢救过来。

Cấu tạo: 瀕 (tần) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên bờ vực cái chết
  • Cihui đang tiến tới tuyệt chủng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 临近死亡:从~状态下抢救过来。

Eng

  • JMdict (on the) verge of death
  • Cihui nearing death; on the point of demise; approaching extinction

ja

  • JMdict 瀕死(ひんし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

死义 · 死了 · 死於 · 死亡 · 死產 · 死人 · 死仗 · 死傷