瀕河
tần hà
Hán Việt: tần hà · Pinyin: bīn hé
Tổng quan
bờ sông; gần sông
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp giáp sông
- Cihui ven sông
- Tần suất từ gần sông
- Biên soạn 瀕河 bīnhé v.o. on the bank of a river; along the riverside
Eng
- Cihui bordering a river; riparian
- Tần suất từ 瀕河 bīnhé v.o. on the bank of a river; along the riverside