瀕臨

bīn lín tần lâm

Hán Việt: tần lâm · Pinyin: bīn lín

Tổng quan

bên bờ của | (nghĩa bóng) sắp | chạm đến gần

Cấu tạo: (tần) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên bờ của | (nghĩa bóng) sắp | chạm đến gần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臨近、緊接。如:「瀕臨絕種」、「臺灣瀕臨太平洋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紧接;临近:我国~太平洋|精神~崩溃的边缘。

Eng

  • CC-CEDICT on the edge of|(fig.) on the verge of|close to
  • Cihui on the edge of; (fig.) on the verge of; close to